李诵
Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806
Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗[De2 Zong1], (742-805), trị vì 779-805
›李豫Lǐ YùLi Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779
›李重茂Lǐ Chóng màoLý Trọng Mậu, tên thật của Đường Thương Đế 唐殤帝|唐殇帝[Tang2 Shang1 Di4] thứ năm (khoảng 695-715), trị vì năm 710
›李贺Lǐ HèLi He (790-816), nhà thơ đời Đường
›李肇Lǐ ZhàoLý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
›李诚恩Lǐ Chéng ēnEuna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009
›李卫公Lǐ Wèi gōngLi Wei Gong; Li vệ công, tước hiệu của Li Jing 李靖[Li3 Jing4]
›李英儒Lǐ Yīng rúLi Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.