澧水
Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖
Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州…
›潞西Lù xīthành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州…
›澧县Lǐ xiànhuyện Lễ, Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›潦草liáo cǎocẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được
›潦倒liáo dǎogặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng; chán nản
›滥交làn jiāokết giao bừa bãi; kết bạn không chọn lọc
›滥伐làn fáchặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng
›滥刑làn xíngtrừng phạt bừa bãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.