黎笋
Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam
Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›黎平Lí pínghuyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›黎民lí mínngười dân thường; quần chúng
›黎黑lí hēibiến thể của 黧黑[li2 hei1]
›黎曼面Lí màn miànmặt Riemann (toán học)
›黎曼罗赫定理Lí màn Luó hè dìng lǐ(toán học) định lý Riemann-Roch
›黎曼空间Lí màn kōng jiānkhông gian Riemann (vật lý)
›黎曼曲面Lí màn qū miànmặt Riemann (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.