历史
lịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]
lịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]
历史 thường mang nghĩa “lịch sử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 历史 cùng cụm 历史性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mang tính lịch sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sử học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lâu đời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bảo tàng lịch sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang tính lịch sử; trong lịch sử
›历史久远lì shǐ jiǔ yuǎnlịch sử lâu đời
›历史事件lì shǐ shì jiànsự kiện lịch sử
›历史人物lì shǐ rén wùnhân vật lịch sử
›历史剧lì shǐ jùvở kịch lịch sử
›历史博物馆lì shǐ bó wù guǎnbảo tàng lịch sử
›历史唯物主义lì shǐ wéi wù zhǔ yìchủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)
›历下区Lì xià qūquận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.