立身
đứng thẳng; cư xử
đứng thẳng; cư xử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp); trục thẳng đứng (của máy móc)
›立足点lì zú diǎnchỗ đứng
›立足lì zúđứng; có chỗ đứng; được thiết lập; dựa vào
›立蛋lì dàncân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu…
›立面图lì miàn túbản vẽ mặt đứng (bản vẽ kiến trúc)
›立军功lì jūn gōnglập công trạng trong quân đội
›立论lì lùnđưa ra quan điểm; trình bày lập luận; lập luận; dòng lý giải
›立言lì yántạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); trình bày lý thuyết của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.