Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
两国关系
liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

Cụm từ
两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
两国之间
liǎng guó zhī jiān

song phương; giữa hai nước

Cụm từ
两汉
liǎng Hàn

triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
粮行
liáng háng

nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)

Cụm từ
良好
liáng hǎo

tốt; thuận lợi; tốt đẹp

Cụm từ
靓号
liàng hào

số đẹp (cho số điện thoại, biển số xe, v.v.) (tức là số có phần tử dễ nhớ hoặc kết hợp may mắn)

Cụm từ
两河
Liǎng hé

khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà

Cụm từ
梁河
Liáng hé

huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
两河流域
Liǎng hé Liú yù

Lưỡng Hà

Cụm từ
两河文明
Liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

Cụm từ
梁河县
Liáng hé xiàn

huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
两湖
Liǎng Hú

hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南

Cụm từ
量化
liàng huà

định lượng; lượng hóa; tính định lượng; lượng tử hóa

Cụm từ
量化宽松
liàng huà kuān sōng

nới lỏng định lượng (tài chính)

Cụm từ
量化逻辑
liàng huà luó ji

logic định lượng

Cụm từ
粮荒
liáng huāng

nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Cụm từ
亮黄灯
liàng huáng dēng

(nghĩa đen) nháy đèn vàng; (nghĩa bóng) đưa ra tín hiệu cảnh báo

Cụm từ
两会
Liǎng huì

Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
两回事
liǎng huí shì

hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan

Cụm từ
两虎相斗
liǎng hǔ xiāng dòu

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những người khổng lồ

Thành ngữ
两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Thành ngữ
两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương

Thành ngữ
两极
liǎng jí

hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ

Cụm từ
良吉
liáng jí

ngày may mắn; ngày tốt lành

Cụm từ
良机
liáng jī

một cơ hội tốt; một cơ hội vàng

Cụm từ
量级
liàng jí

bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)

Cụm từ
量计
liáng jì

dụng cụ đo

Cụm từ
梁架
liáng jià

dầm mái; thanh kèo

Cụm từ