Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 69/115

林学lín xué

林学: lâm nghiệp

Cụm từ
林雪平Lín xuě píng

林雪平: Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

Cụm từ
嶙峋lín xún

嶙峋: gầy gò (về người); hiểm trở; gồ ghề (về địa hình); ngay thẳng (về người)

Cụm từ
临演lín yǎn

临演: diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])

Viết tắt
林业lín yè

林业: công nghiệp rừng; lâm nghiệp

Cụm từ
林夜鹰lín yè yīng

林夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)

Cụm từ
临沂Lín yí

临沂: Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông

Cụm từ
临猗Lín yī

临猗: huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
临邑Lín yì

临邑: huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
林忆莲Lín Yì lián

林忆莲: Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
林荫大道lín yìn dà dào

林荫大道: xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]

Cụm từ
林阴大道lín yīn dà dào

林阴大道: đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
林荫道lín yìn dào

林荫道: đại lộ; phố đi bộ

Cụm từ
林阴道lín yīn dào

林阴道: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
临颍Lín yǐng

临颍: huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
临颍县Lín yǐng xiàn

临颍县: huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
林荫路lín yìn lù

林荫路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴路lín yīn lù

林阴路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
临沂市Lín yí shì

临沂市: Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông

Cụm từ
临猗县Lín yī xiàn

临猗县: huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
临邑县Lín yì xiàn

临邑县: Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
邻佑lín yòu

邻佑: biến thể của 鄰右|邻右[lin2 you4]

Cụm từ
邻右lín yòu

邻右: hàng xóm

Cụm từ
麟游Lín yóu

麟游: huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
麟游县Lín yóu Xiàn

麟游县: huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
林鹬lín yù

林鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)

Cụm từ
淋浴lín yù

淋浴: tắm vòi sen; vòi sen

Cụm từ
淋雨lín yǔ

淋雨: bị ướt mưa

Cụm từ
邻域lín yù

邻域: (toán) lân cận (trong không gian tôpô)

Cụm từ
林园Lín yuán

林园: xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
林园乡Lín yuán xiāng

林园乡: thị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
临渊羡鱼lín yuān xiàn yú

临渊羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

临渊羡鱼,不如退而结网: tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của…

Thành ngữ
临月儿lín yuè r

临月儿: tháng dự sinh

Cụm từ
林语堂Lín Yǔ táng

林语堂: Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Cụm từ
临泽Lín zé

临泽: huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临泽县Lín zé xiàn

临泽县: huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
林则徐Lín Zé xú

林则徐: Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần…

Cụm từ
临战lín zhàn

临战: ngay trước cuộc thi; sát thời điểm chiến tranh

Cụm từ
临漳Lín zhāng

临漳: huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临漳县Lín zhāng xiàn

临漳县: huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临阵lín zhèn

临阵: ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến

Cụm từ
林郑Lín Zhèng

林郑: Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga

Cụm từ
临阵磨枪lín zhèn mó qiāng

临阵磨枪: ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối

Thành ngữ
临阵退缩lín zhèn tuì suō

临阵退缩: chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần

Thành ngữ
临阵脱逃lín zhèn tuō táo

临阵脱逃: xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]

Cụm từ
林芝Lín zhī

林芝: địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi

Cụm từ
磷脂lín zhī

磷脂: phospholipid

Cụm từ
林志玲Lín Zhì líng

林志玲: Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林芝县Lín zhī xiàn

林芝县: huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
临终lín zhōng

临终: cận kề cái chết; một chân trong mộ

Cụm từ
临终关怀lín zhōng guān huái

临终关怀: chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Cụm từ
林周Lín zhōu

林周: huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
林州Lín zhōu

林州: Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
林州市Lín zhōu shì

林州市: Thành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
林周县Lín zhōu xiàn

林周县: huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
鳞状lín zhuàng

鳞状: có vảy; dạng vảy

Cụm từ
鳞状细胞癌lín zhuàng xì bāo ái

鳞状细胞癌: ung thư tế bào vảy

Cụm từ
林子lín zi

林子: rừng; luồng cây; khu rừng

Cụm từ
临淄Lín zī

临淄: quận Linzi của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ