理容院
tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa
tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
›理学家lǐ xué jiānhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学[Li3 xue2]
›理工lǐ gōngkhoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
›理工大学lǐ gōng dà xuéĐại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
›理学lǐ xuékhoa học
›理工男lǐ gōng nánmọt công nghệ; người đam mê công nghệ
›理工科lǐ gōng kēkhoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
›理塘县Lǐ táng xiànhuyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.