例如 là gì?
例如 [lì rú] có nghĩa là ví dụ; chẳng hạn; như là.
Nghĩa của từ 例如 trong tiếng Việt
- ví dụ
- chẳng hạn
- như là
Cách đọc và ghi nhớ 例如
例如 được đọc là lì rú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ví dụ; chẳng hạn; như là”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .