Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
例如

lì rú

例如 là gì?

例如 [lì rú] có nghĩa là ví dụ; chẳng hạn; như là.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 例如 trong tiếng Việt

  1. ví dụ
  2. chẳng hạn
  3. như là

Cách đọc và ghi nhớ 例如

例如 được đọc là lì rú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ví dụ; chẳng hạn; như là”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan