Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
力士

lì shì

力士 là gì?

力士 [lì shì] có nghĩa là người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 力士 trong tiếng Việt

  1. người đàn ông mạnh mẽ
  2. đô vật sumo

Cách đọc và ghi nhớ 力士

力士 được đọc là lì shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan