Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

líng

翎 là gì?

[líng] có nghĩa là lông đuôi; lông vũ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翎 trong tiếng Việt

  1. lông đuôi
  2. lông vũ

Cách đọc và ghi nhớ 翎

được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lông đuôi; lông vũ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan