Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

líng

灵 là gì?

[líng] có nghĩa là nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 灵 trong tiếng Việt

  1. nhanh nhẹn
  2. tỉnh táo
  3. linh nghiệm
  4. hiệu quả
  5. thành hiện thực
  6. tinh thần
  7. linh hồn đã khuất
  8. quan tài

Cách đọc và ghi nhớ 灵

được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan