灵 là gì?
灵 [líng] có nghĩa là nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài.
Nghĩa của từ 灵 trong tiếng Việt
- nhanh nhẹn
- tỉnh táo
- linh nghiệm
- hiệu quả
- thành hiện thực
- tinh thần
- linh hồn đã khuất
- quan tài
Cách đọc và ghi nhớ 灵
灵 được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .