呤
dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]
dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
›咧lietrợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
›吝lìn(hình thức kết hợp) keo kiệt
›咯lo(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
›咯luòho khạc; cũng đọc là [ka3]
›咾lǎomột tiếng ồn; một âm thanh
›吏lìquan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)
›哢lònghót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.