伶
(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
›来láiđến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong…
›令lìngra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí…
›例lìví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống
›仑lúnsắp xếp
›侣lǚbạn đồng hành
›仂lèdư ra; một phần mười
›俍liáng(văn học) giỏi về; chuyên nghiệp trong; (văn học) thợ thủ công lành nghề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.