Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

líng

聆 là gì?

[líng] có nghĩa là (văn học) nghe; lắng nghe.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 聆 trong tiếng Việt

  1. (văn học) nghe
  2. lắng nghe

Cách đọc và ghi nhớ 聆

được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) nghe; lắng nghe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan