林雕
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)
›林鹨lín liù(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Anthus trivialis)
›林鹬lín yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)
›林语堂Lín Yǔ tángLin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc
›林黛玉Lín Dài yùLâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
›林阴大道lín yīn dà dàođại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
›林青霞Lín Qīng xiáBrigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan
›林雪平Lín xuě píngLinköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.