令
ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn
ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn
令 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “ra lệnh” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 令 cùng cụm 命令 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là lìng, từ thường mang nghĩa “ra lệnh”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là líng, từ thường mang nghĩa “dùng trong 脊令[ji2 ling2]”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là lǐng, từ thường mang nghĩa “lượng từ cho một ram giấy”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mệnh lệnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ra lệnh; ban hành mệnh lệnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sắc lệnh; quy định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khiến cho một người (làm gì đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ…
›来láiđến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong…
›乱luàntrong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự; biến động; bạo loạn; quan hệ tình dục…
›仂lèdư ra; một phần mười
›伶líng(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
›廉liánbiến thể cũ của 廉[lian2]
›亮liàngsáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
›佬lǎonam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.