令
令 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 令 trong tiếng Việt
ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn
ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn