Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lìng

令 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 令 trong tiếng Việt

ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn

Tra từ liên quan