坽
(văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)
(văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) bờ đất giữa các ruộng; (dùng trong địa danh)
›叻lè(dùng trong địa danh)
›崀làngdùng trong địa danh
›剅lóu(phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào; kênh nhỏ qua bờ sông; (dùng trong địa danh); Ở Đài Loan đọc…
›列治文Liè zhì wénRichmond (tên địa danh hoặc họ)
›六甲Liù jiǎ(tên địa danh)
›令狐Líng hútên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县[Lin2yi1 Xian4], Sơn Tây); họ hai chữ [Ling2 hu2]
›拉鲁Lā lǔLhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người…
›