Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

líng

龄 là gì?

[líng] có nghĩa là tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 龄 trong tiếng Việt

  1. tuổi
  2. thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 龄

được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan