龄 là gì?
龄 [líng] có nghĩa là tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v.
Nghĩa của từ 龄 trong tiếng Việt
- tuổi
- thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 龄
龄 được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .