利好
(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi; (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi; tích cực
(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi; (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi; tích cực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan
›利基lì jītài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh; thị trường ngách
›利害关系人lì hài guān xi rénbên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm
›利害关系方lì hài guān xi fāngbên quan tâm
›利害攸关lì hài yōu guāncó lợi ích sống còn
›利国利民lì guó lì míncó lợi cho cả nước và dân
›利害冲突lì hài chōng tūxung đột lợi ích
›利尿lì niàothúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.