漓江
sông Ly, Quảng Tây
sông Ly, Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Luan
›澜沧江Lán cāng JiāngSông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
›泸西县Lú xī xiànhuyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
›滦南Luán nánhuyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›滦南县Luán nán xiànhuyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›滦平Luán pínghuyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›滦平县Luán píng xiànhuyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›滦县Luán xiànhuyện Luan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.