李亨
Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Xuan, tên cá nhân của Hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Hy Tông 僖宗[Xi1 zhong1] (862-888), trị vì 873-888
›李先念Lǐ Xiān niànLi Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
›李克强Lǐ Kè qiángLý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
›李冶Lǐ YěLi Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường
›李亚鹏Lǐ Yà péngLi Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
›李代数Lǐ dài shùĐại số Lie (toán học)
›李代桃僵lǐ dài táo jiāngnghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó
›李伯元Lǐ Bó yuánLý Bá Nguyên hoặc Lý Bảo Gia 李寶嘉|李宝嘉 (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.