犁靬
tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 犁靬[Li2 jian1]
›狼井láng jǐngbẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn
›狼图腾Láng Tú téngTô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]
›犁铧lí huálưỡi cày
›犁头lí tóulưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày
›犁沟lí gōurãnh cày
›犁骨lí gǔxương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)
›犁地lí dìcày ruộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.