李会昌
Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc
Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc
›李林甫Lǐ Lín fǔLi Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗
›李明博Lǐ Míng bóLee Myung-bak (1941-), doanh nhân Hàn Quốc, từng là chủ tịch Hyundai, tổng thống Hàn Quốc 2008-2013
›李氏Lǐ shìtriều đại Yi hoặc Lee của Hàn Quốc (1392-1910)
›李氏朝鲜Lǐ shì Cháo xiǎnJoseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)
›李昂Lǐ ÁngLi Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì…
›李旦Lǐ DànLi Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì…
›李汝珍Lǐ Rǔ zhēnLi Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.