利己
lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân
lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan
›利害冲突lì hài chōng tūxung đột lợi ích
›利川市Lì chuān ShìThành phố Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1…
›利川Lì chuānLợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1…
›利市lì shìlợi nhuận kinh doanh; cát tường; may mắn; một khoản tiền nhỏ mừng ngày lễ
›利尿剂lì niào jìthuốc lợi tiểu
›利弊lì bìưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi
›利尿lì niàothúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.