Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kiêu ngạo lạnh lùng
lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
đột nhiên; bất ngờ
bất ngờ; đột nhiên; không đề phòng; bị động; trái với dự đoán
món ăn lạnh; đồ ăn lạnh
bữa ăn lạnh; món ăn lạnh
làm lạnh; bảo quản lạnh; giữ (thực phẩm, thuốc) trong môi trường lạnh
xe tải hoặc toa xe đông lạnh
thùng lạnh; thùng đá; container lạnh
chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử
mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
lạnh lùng; thờ ơ
quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
tủ đông
phòng đông lạnh
làm mát; điều hòa không khí
mặt lạnh (khí tượng học); frông lạnh (khí tượng học)
chườm lạnh
khăn chườm lạnh
làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình
(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng
mồ hôi lạnh
Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
lời lẽ cay nghiệt; mỉa mai; nhận xét chua cay
Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
lạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn
Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)