李嘉诚
Sir Li Ka-shing (1928-), doanh nhân Hồng Kông
Sir Li Ka-shing (1928-), doanh nhân Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
›李哲Lǐ ZhéLi Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710
›李叔同Lǐ Shū tóngLiu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1…
›李四Lǐ SìLi Si, tên chỉ một người không xác định, người thứ hai trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四, 王五[Wang2 Wu3]…
›李商隐Lǐ Shāng yǐnLi Shangyin (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường
›李四光Lǐ Sì guāngLi Siguang (1889-1971), nhà địa chất sinh ở Mông Cổ, học tại Nhật, nổi bật trong thăm dò dầu mỏ đầu thời…
›李国豪Lǐ Guó háoBrandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai Lý Tiểu Long
›李大钊Lǐ Dà zhāoLý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.