Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
理货员理貨員

lǐ huò yuán

理货员 là gì?

理货员 [lǐ huò yuán] có nghĩa là nhân viên cửa hàng; nhân viên kho.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 理货员 trong tiếng Việt

  1. nhân viên cửa hàng
  2. nhân viên kho

Cách đọc và ghi nhớ 理货员

理货员 được đọc là lǐ huò yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên cửa hàng; nhân viên kho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan