Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
料头料頭

liào tóu

料头 là gì?

料头 [liào tóu] có nghĩa là phần vải thừa; mảnh vụn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 料头 trong tiếng Việt

  1. phần vải thừa
  2. mảnh vụn

Cách đọc và ghi nhớ 料头

料头 được đọc là liào tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần vải thừa; mảnh vụn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan