聊斋志异
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
›聊城Liáo chéngthành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
›聊备一格liáo bèi yī gédùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
›聊备liáo bèicung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
›聊且liáo qiětạm thời; trước mắt
›聊赖liáo làichịu đựng sự buồn chán
›聊表寸心liáo biǎo cùn xīn(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
›聊生liáo shēngkiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.