了无新意
không có sáng tạo; rập khuôn
không có sáng tạo; rập khuôn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)
›了得liǎo dexuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ
›了然liǎo ránhiểu rõ; rõ ràng
›了局liǎo júkết thúc; kết luận; giải pháp
›了然于胸liǎo rán yú xiōngnhận thức rõ; hiểu rõ
›了当liǎo dàngthẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
›了知liǎo zhī(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn
›了却此生liǎo què cǐ shēngchết; xong xuôi với cõi đời này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.