瞭望塔 là gì?
瞭望塔 [liào wàng tǎ] có nghĩa là tháp canh; tháp quan sát.
Nghĩa của từ 瞭望塔 trong tiếng Việt
- tháp canh
- tháp quan sát
Cách đọc và ghi nhớ 瞭望塔
瞭望塔 được đọc là liào wàng tǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháp canh; tháp quan sát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .