聊天
trò chuyện; tán gẫu
trò chuyện; tán gẫu
聊天 thường mang nghĩa “trò chuyện; tán gẫu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 聊天 cùng cụm 聊天室 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phòng chat
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
›聊城市Liáo chéng shìthành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
›聊天儿liáo tiān rbiến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
›聊城Liáo chéngthành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
›聊天室liáo tiān shìphòng chat
›聊叙liáo xùnói một cách thăm dò
›聊备一格liáo bèi yī gédùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
›聊生liáo shēngkiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.