聊以
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
›聊赖liáo làichịu đựng sự buồn chán
›聊备一格liáo bèi yī gédùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
›聊且liáo qiětạm thời; trước mắt
›聊以塞责liáo yǐ sè zéđể tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
›聆讯líng xùnphiên điều trần (pháp luật)
›聆听líng tīnglắng nghe (một cách tôn trọng)
›聊备liáo bèicung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.