Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 49/115

沥陈鄙见lì chén bǐ jiàn

沥陈鄙见: bày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
历城Lì chéng

历城: quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历程lì chéng

历程: quá trình

Cụm từ
荔城Lì chéng

荔城: Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
里程lǐ chéng

里程: quãng đường (đã đi); quá trình (phát triển)

Cụm từ
鲤城Lǐ chéng

鲤城: Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
黎城Lí chéng

黎城: huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
里程碑lǐ chéng bēi

里程碑: cột mốc

Cụm từ
里程表lǐ chéng biǎo

里程表: công tơ mét

Cụm từ
李诚恩Lǐ Chéng ēn

李诚恩: Euna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009

Cụm từ
李成桂Lǐ Chéng guì

李成桂: Yi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vua đầu tiên của triều đại Nhà Yi Triều Tiên (1392-1910)

Cụm từ
里程计lǐ chéng jì

里程计: đồng hồ tốc độ (của xe cộ)

Cụm từ
李成江Lǐ Chéng jiāng

李成江: Li Chengjiang (1979-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

Cụm từ
历城区Lì chéng qū

历城区: quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
荔城区Lì chéng Qū

荔城区: Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
鲤城区Lǐ chéng Qū

鲤城区: Licheng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
李承晚Lǐ Chéng wǎn

李承晚: Lý Thừa Vãn (1875-1965), chính trị gia và nhà độc tài Hàn Quốc được đào tạo ở Mỹ, tổng thống Đại Hàn Dân Quốc 1948-1960

Cụm từ
黎城县Lí chéng xiàn

黎城县: huyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
丽池卡登Lì chí Kǎ dēng

丽池卡登: Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
李重茂Lǐ Chóng mào

李重茂: Lý Trọng Mậu, tên thật của Đường Thương Đế 唐殤帝|唐殇帝[Tang2 Shang1 Di4] thứ năm (khoảng 695-715), trị vì năm 710

Cụm từ
离愁lí chóu

离愁: nỗi buồn ly biệt; nỗi đau chia ly

Cụm từ
力畜lì chù

力畜: động vật kéo; súc vật lao động

Cụm từ
利川Lì chuān

利川: Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
黎川Lí chuān

黎川: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
力传递lì chuán dì

力传递: truyền động cơ học

Cụm từ
利川市Lì chuān Shì

利川市: Thành phố Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
黎川县Lí chuān xiàn

黎川县: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
李纯Lǐ Chún

李纯: Lý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 憲宗|宪宗[Xian4 zong1] (778-820), trị vì 805-820

Cụm từ
立春Lì chūn

立春: Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], từ ngày 4 đến 18 tháng Hai

Cụm từ
里出外进lǐ chū wài jìn

里出外进: không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra

Cụm từ
历次lì cì

历次: mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp

Cụm từ
詈词lì cí

詈词: lời lăng mạ; chửi rủa

Cụm từ
丽词lì cí

丽词: lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]

Cụm từ
丽辞lì cí

丽辞: lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]

Cụm từ
力促lì cù

力促: thúc giục; nài ép (hành động)

Cụm từ
李漼Lǐ Cuǐ

李漼: Li Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗[Yi4 zong1] thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873

Cụm từ
力挫lì cuò

力挫: giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt

Cụm từ
历代lì dài

历代: nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ

Cụm từ
里带lǐ dài

里带: săm (của lốp xe)

Cụm từ
李代数Lǐ dài shù

李代数: Đại số Lie (toán học)

Cụm từ
李代桃僵lǐ dài táo jiāng

李代桃僵: nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó

Cụm từ
历代志上Lì dài zhì shàng

历代志上: Sách Sử ký quyển thứ nhất

Cụm từ
历代志下Lì dài zhì xià

历代志下: Sách Sử ký quyển thứ hai

Cụm từ
李旦Lǐ Dàn

李旦: Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712

Cụm từ
立蛋lì dàn

立蛋: cân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu to

Cụm từ
理当lǐ dāng

理当: nên; phải

Cụm từ
利刀lì dāo

利刀: con dao sắc; dao (vũ khí)

Cụm từ
力道lì dào

力道: sức mạnh; công lực; hiệu quả

Cụm từ
离岛lí dǎo

离岛: các đảo xa

Cụm từ
立刀旁lì dāo páng

立刀旁: tên của bộ "đao" 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] v.v

Cụm từ
离岛区Lí dǎo Qū

离岛区: Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
力大无比lì dà wú bǐ

力大无比: sức mạnh vô địch

Cụm từ
力大无穷lì dà wú qióng

力大无穷: sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu

Cụm từ
李大钊Lǐ Dà zhāo

李大钊: Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản

Cụm từ
利得lì dé

利得: lợi nhuận; kiếm được

Cụm từ
李德Lǐ Dé

李德: Otto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939

Cụm từ
立德lì dé

立德: nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])

Cụm từ
李德林Lǐ Dé lín

李德林: Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy

Cụm từ
李登辉Lǐ Dēng huī

李登辉: Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000

Cụm từ
利得税lì dé shuì

利得税: thuế lợi nhuận

Cụm từ