Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
连绵連綿

lián mián

连绵 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 连绵 trong tiếng Việt

liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Tra từ liên quan