连绵
liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tục; không ngừng
›连续lián xùliên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp
›连续介质力学lián xù jiè zhì lì xuécơ học môi trường liên tục; cơ học chất lỏng
›连缀lián zhuìghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm
›连县Lián xiànhuyện Liên ở Quảng Đông
›连系lián xìliên kết; kết nối
›连累lián leiliên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]
›连笔lián bǐviết không nhấc bút khỏi giấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.