连绵連綿
连绵 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 连绵 trong tiếng Việt
liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)