联盟
liên minh; hiệp hội; liên đoàn
liên minh; hiệp hội; liên đoàn
联盟 thường mang nghĩa “liên minh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 联盟, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Soyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga
›联结lián jiékết nối; ràng buộc; liên kết
›联营lián yíngliên doanh; quản lý chung
›联络lián luòliên lạc; liên hệ; giữ liên lạc (với); (toán) kết nối
›联络官lián luò guānsĩ quan liên lạc
›联欢lián huāncó buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc
›联络簿lián luò bùsổ liên lạc
›联产到户lián chǎn dào hùhệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.