连绵词
biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]
biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 聯絡|联络[lian2 luo4]
›连结lián jiébiến thể của 聯結|联结[lian2 jie2]
›连累lián leiliên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]
›连线lián xiàndây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)
›连绵lián miánliên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
›连县Lián xiànhuyện Liên ở Quảng Đông
›连缀动词lián zhuì dòng cíđộng từ nối
›连系lián xìliên kết; kết nối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.