连帽卫衣
áo nỉ có mũ; áo hoodie
áo nỉ có mũ; áo hoodie
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)
›连平Lián pínghuyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›连带lián dàicó liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
›连平县Lián píng xiànhuyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›连卺lián jǐnuống chung chén rượu lễ cưới; (bóng) kết hôn
›连年lián niánnhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm
›连州市Lián zhōu shìLiên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连忙lián mángngay lập tức; lập tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.