脸盆 là gì?
脸盆 [liǎn pén] có nghĩa là chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 脸盆 trong tiếng Việt
- chậu rửa
- chậu để rửa tay và mặt
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 脸盆
脸盆 được đọc là liǎn pén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .