Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脸盲症臉盲症

liǎn máng zhèng

脸盲症 là gì?

脸盲症 [liǎn máng zhèng] có nghĩa là chứng mù khuôn mặt; mù mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脸盲症 trong tiếng Việt

  1. chứng mù khuôn mặt
  2. mù mặt

Cách đọc và ghi nhớ 脸盲症

脸盲症 được đọc là liǎn máng zhèng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng mù khuôn mặt; mù mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan