链球鏈球
链球 là gì?
链球 [liàn qiú] có nghĩa là (điền kinh) ném búa; ném tạ.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 链球 trong tiếng Việt
- (điền kinh) ném búa
- ném tạ
Cách đọc và ghi nhớ 链球
链球 được đọc là liàn qiú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(điền kinh) ném búa; ném tạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .