联赛
(thể thao) liên đoàn; giải đấu liên đoàn
(thể thao) liên đoàn; giải đấu liên đoàn
联赛 thường mang nghĩa “liên đoàn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 联赛, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung; liên minh liên bang; nhà nước liên bang; liên minh
›联贯lián guànbiến thể của 連貫|连贯[lian2 guan4]
›联通lián tōngkết nối; liên kết; kết hợp với nhau
›联诵lián sòngliên thoại (trong ngữ âm) (từ mượn)
›联号lián hàobiến thể của 連號|连号[lian2 hao4]
›联军lián jūnquân đội đồng minh
›联调联试lián tiáo lián shìgỡ lỗi và hiệu chỉnh; kiểm tra (cả hệ thống)
›联轴器lián zhòu qì(cơ học) khớp nối; bộ ghép nối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.