连年
nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm
nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›连平Lián pínghuyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›连战Lián ZhànLiên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng
›连带责任lián dài zé rènchịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)
›连带lián dàicó liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
›连州市Lián zhōu shìLiên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连接lián jiēliên kết; nối; kết nối
›连州Lián zhōuLiên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.