连任
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
连任 thường mang nghĩa “phục vụ thêm một nhiệm kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 连任, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn
›连中三元lián zhòng sān yuán(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp…
›连动债lián dòng zhàitrái phiếu liên động (tài chính)
›连南瑶族自治县Lián nán Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连南县Lián nán xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连夜lián yèngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
›连串lián chuànhết cái này đến cái khác; một chuỗi; một loạt
›连合lián hékết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.