连日
ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục
›连书lián shūviết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau…
›连击lián jīđánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần
›连本带利lián běn dài lìcả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận
›连接酶lián jiē méiligase
›连枷lián jiācái đập lúa
›连接词lián jiē cíliên từ
›连枷胸lián jiā xiōngchấn thương lồng ngực phập phều (y học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.