乐于
sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm
sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn
›乐于助人lè yú zhù rénsẵn sàng giúp đỡ người khác
›乐捐lè juānquyên góp
›乐施会Lè shī huìOxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)
›乐昌Lè chāngLạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐昌之镜lè chāng zhī jìngvợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
›乐昌分镜lè chāng fēn jìngvợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
›乐昌市Lè chāng ShìThành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.