乐羊羊
Dê vui vẻ (nhóm năm chú dê hoạt hình), linh vật của đại hội thể thao châu Á Quảng Châu 2010 廣州亞運會|广州亚运会
Dê vui vẻ (nhóm năm chú dê hoạt hình), linh vật của đại hội thể thao châu Á Quảng Châu 2010 廣州亞運會|广州亚运会
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)
›乐见lè jiànvui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực
›乐见其成lè jiàn qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐歪lè wāirất vui; (miệng ai đó) cười toe toét
›乐观其成lè guān qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐业县Lè yè xiànhuyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›乐至Lè zhìhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐至县Lè zhì xiànhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.