乐至县
huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐观lè guānlạc quan; đầy hy vọng
›乐观主义lè guān zhǔ yìchủ nghĩa lạc quan
›乐浪郡Lè làng jùnQuận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›乐华梅兰Lè huá Méi lánLeroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY ở Trung Quốc)
›乐羊羊lè yáng yángDê vui vẻ (nhóm năm chú dê hoạt hình), linh vật của đại hội thể thao châu Á Quảng Châu 2010 廣州亞運會|广州亚运会
›乐蒂Lè DìBetty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc
›乐蜀Lè shǔThành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.