乐意 là gì?
乐意 [lè yì] có nghĩa là sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn.
Nghĩa của từ 乐意 trong tiếng Việt
- sẵn sàng làm gì đó
- sẵn lòng làm gì đó
- vui vẻ làm gì đó
- hài lòng
- thỏa mãn
Cách đọc và ghi nhớ 乐意
乐意 được đọc là lè yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .