乐陶陶
vui vẻ; phấn khởi
vui vẻ; phấn khởi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vui sướng tột độ
›乐颠了馅lè diān le xiànngây ngất; vui mừng quá đỗi
›乐道lè dàothích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
›乐趣lè qùthích thú; niềm vui; sự vui vẻ
›乐观其成lè guān qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐见其成lè jiàn qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐陵市Lè líng shìLeling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›乐陵Lào língLaoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.